Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của characterise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile is characterising the whole photo.
/kˈærɪktərˌaɪzɪŋ/
characterising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của characterise.
Her smile is characterising the whole photo.