TanroDictionary

characterization

/ˌkærɪktərəˈzeɪʃən/

Anh
0

characterization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm; Sự truyền đặc tính cho (ai); Sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự truyền đặc tính cho (ai).danh từEN-VI Dict
  3. Sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her characterization of the hero felt very clear.

  2. The teacher's praise helped with his characterization.

  3. The novel's characterization made each person vivid.