Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, không có bản sắt.tính từEN-VI Dict
- Không có giấy chứng nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room looked characterless and plain.
-
His request was characterless without a signed form.
/ˈkærəktələs/
characterless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm thường, không có bản sắt; Không có giấy chứng nhận.
The room looked characterless and plain.
His request was characterless without a signed form.