Nghĩa tiếng Việt
- Sự tính vào.danh từEN-VI Dict
- Sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt phải chịu.danh từEN-VI Dict
- Sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fee is chargeabiliti for the customer.
-
The child was chargeabiliti to her aunt.
-
The manager said the loss was chargeabiliti to me.
-
His actions showed clear chargeabiliti for the damage.