TanroDictionary

chargeable

/ˈtʃɑːdʒəbl/

Anh
0

chargeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy vào, ăn vào, tính vào; Phải chịu, phải chịu phí tổn; phải nuôi nấng; Bắt phải chịu (một thứ thuế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy vào, ăn vào, tính vào.tính từEN-VI Dict
  2. Phải chịu, phải chịu phí tổn; phải nuôi nấng.tính từEN-VI Dict
  3. Bắt phải chịu (một thứ thuế).tính từEN-VI Dict
  4. Có thể bắt tội, có thể buộc tội; có thể tố cáo được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Is this extra service chargeable to my account?

  2. All repairs are chargeable on the owner of the car.

  3. The late fee is chargeable after Friday.

  4. The rumor was chargeable but still unproven.

  5. sum chargeable to a reserve

    món tiền lấy vào khoảng dự trữ