TanroDictionary

charisma

/kəˈrɪzmə/

Anh
0

charisma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her charisma drew a large crowd quickly.