Nghĩa tiếng Việt
- Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her charisma drew a large crowd quickly.
/kəˈrɪzmə/
charisma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).
Her charisma drew a large crowd quickly.