/ˈtʃɑːrˌlɑːk/
charlock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạch giới ruộng.
The farmer pulled charlock from the field.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm