Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charm.động từEN-VI Dict
- Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is charming the guests with a smile.
-
She has such a charming smile on her face.
-
a charming smile
nụ cười duyên dáng