TanroDictionary

charon

/ˈkɛrən/

Anh
0

charon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tale says charon guides the dead.