TanroDictionary

charring

/tʃˈɑːrɪŋ/

Anh
0

charring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của char; Sự hoá than, đốt thành than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của char.động từEN-VI Dict
  2. Sự hoá than, đốt thành than.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charring wood smelled strong on the fire.

  2. The charring darkened the edges of the bread.