Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê tàu (bằng hợp đồng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The charterer booked the ship for a week.
/ˈtʃɑːrtɜːɜː/
charterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê tàu (bằng hợp đồng).
The charterer booked the ship for a week.