TanroDictionary

charterer

/ˈtʃɑːrtɜːɜː/

Anh
0

charterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê tàu (bằng hợp đồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê tàu (bằng hợp đồng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charterer booked the ship for a week.