TanroDictionary

chartreuse

/ʃɑːˈtrɜːz/

Anh
0

chartreuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tu viện (của) dòng thánh Bru-nô; Rượu sactơrơ; Màu lục nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu viện (của) dòng thánh Bru-nô.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu sactơrơ.danh từEN-VI Dict
  3. Màu lục nhạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We visited a quiet chartreuse near the hills.

  2. He poured a glass of chartreuse.

  3. She chose a soft chartreuse scarf.