Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chase.động từEN-VI Dict
- Sự cắt ren (bằng dao).danh từEN-VI Dict
- Sự khấu quặng theo phương mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog was chasing a ball in the yard.
-
Chasing cut new threads into the metal.
-
Chasing followed the vein through the rock.