Nghĩa tiếng Việt
- Khung gầm (ô tô, máy bay... ), khung xe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chassis was bent after the crash.
/ˈʃæsi/
chassis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khung gầm (ô tô, máy bay... ), khung xe.
The chassis was bent after the crash.