Nghĩa tiếng Việt
- Phân từ hiện tại của chatterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children were chattering after class.
/tʃˈætərɪŋ/
chattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân từ hiện tại của chatter.
The children were chattering after class.