TanroDictionary

chatty

/ˈtʃæti/

Anh
0

chatty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò; , (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò.tính từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked chatty in practice.

  2. The room looked chatti after the rain.