Nghĩa tiếng Việt
- Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked chatty in practice.
-
The room looked chatti after the rain.