Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chim chiếp (tiếng chim non).danh từEN-VI Dict
- Chim chiếp (tiếng chim non).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a cheep from the nest.
-
The chicks cheeped under the warm lamp.
/tʃiːp/
cheep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng chim chiếp (tiếng chim non); Chim chiếp (tiếng chim non).
I heard a cheep from the nest.
The chicks cheeped under the warm lamp.