TanroDictionary

cheering

/ˈtʃɪərɪŋ/

Anh
0

cheering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hoan hô; Tiếng cổ vũ khuyến khích; hiện tại phân từ của cheer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hoan hô.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng cổ vũ khuyến khích.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của cheerđộng từEN-VI Dict
  4. Làm vui vẻ; làm phấn khởi.tính từEN-VI Dict
  5. Khuyến khích, cổ vũ.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của cheerđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The cheering from the crowd was loud.

  2. Cheering gave the team extra confidence.

  3. The fans are cheering for their team.

  4. Her cheerful note was very cheering.

  5. His cheering words helped me continue.