Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hoan hô.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cổ vũ khuyến khích.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của cheerđộng từEN-VI Dict
- Làm vui vẻ; làm phấn khởi.tính từEN-VI Dict
- Khuyến khích, cổ vũ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của cheerđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The cheering from the crowd was loud.
-
Cheering gave the team extra confidence.
-
The fans are cheering for their team.
-
Her cheerful note was very cheering.
-
His cheering words helped me continue.