TanroDictionary

chemic

/ˈkɛmɪk/

Anh
0

chemic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc hoá học; Thuộc thuật luyện kim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc hoá học.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc thuật luyện kim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chemic reaction changed the liquid's color.

  2. Old workers studied chemic methods for metal.