Nghĩa tiếng Việt
- Giọng yếu ớt, giọng ngực (hát, nói).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her chest-note sounded low and weak.
/ˈtʃɛstˈnoʊt/
chest-note là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọng yếu ớt, giọng ngực (hát, nói).
Her chest-note sounded low and weak.