TanroDictionary

chesty

/ˈtʃɛsti/

Anh
0

chesty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) có ngực nở; Hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ; dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) có ngực nở.tính từEN-VI Dict
  2. Hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ.tính từEN-VI Dict
  3. dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a chesti dress.

  2. His chesti attitude annoyed the group.

  3. He looked chesti and tired.