Nghĩa tiếng Việt
- Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược.danh từEN-VI Dict
- Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sign showed a red chevron.
-
The officer wore a gold chevron on his sleeve.
/ˈʃevrən/
chevron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược; Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).
The sign showed a red chevron.
The officer wore a gold chevron on his sleeve.