TanroDictionary

chevron

/ˈʃevrən/

Anh
0

chevron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược; Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược.danh từEN-VI Dict
  2. Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sign showed a red chevron.

  2. The officer wore a gold chevron on his sleeve.