Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh, làm ớn lạnh.tính từEN-VI Dict
- Làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ).tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chill.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake felt chilling in the wind.
-
His criticism was chilling to her hopes.
-
We are chilling at home after school.