Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.tính từ いWiktionary
- Ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh).tính từ いWiktionary
- Lạnh lùng, lạnh nhạt.tính từ いWiktionary
- Chilli.danh từWiktionary
Ví dụ
-
a chilly room
căn buồng lạnh lẽo
-
chilly manners
cử chỉ lạnh nhạt