TanroDictionary

chim

Việt
0

chim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo; Dương vật của đàn ông; Bộ phận sinh dục của nữ giới (ít dùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.danh từWiktionary
  2. Dương vật của đàn ông.danh từWiktionary
  3. Bộ phận sinh dục của nữ giới (ít dùng).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim bay.

  2. Chim hót.

  3. Chim có cánh, cá có vây.

    (tục ngữ)

  4. Tổ chim.