Nghĩa tiếng Việt
- Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.danh từWiktionary
- Dương vật của đàn ông.danh từWiktionary
- Bộ phận sinh dục của nữ giới (ít dùng).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chim bay.
-
Chim hót.
-
Chim có cánh, cá có vây.
(tục ngữ)
-
Tổ chim.