Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chink.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coins were chinking in his pocket.
/tʃˈɪŋkɪŋ/
chinking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chink.
The coins were chinking in his pocket.