TanroDictionary

chipped

/tʃɪpt/

Anh
0

chipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chipđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup chipped on the hard floor.