TanroDictionary

chipper

/ˈtʃɪpə(r)/

Anh
0

chipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, hoạt bát; Chirp; (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, hoạt bát.tính từEN-VI Dict
  2. Chirp.động từEN-VI Dict
  3. (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She seemed chipper after her nap.

  2. The bird began to chipper in the tree.

  3. A walk outside can chipper you up.