Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách hiệp sĩ.danh từEN-VI Dict
- Tinh thần thượng võ.danh từEN-VI Dict
- Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.danh từEN-VI Dict
- Tác phong lịch sự đối với phụ nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old stories often praise chivalry.
-
Chivalry guided his kind actions.
-
The book told of brave chivalry.
-
His chivalry toward her was noticeable.