Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chlorinate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was chlorinating the pool before summer.
/ˈklɔrəˌneɪtɪŋ/
chlorinating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chlorinate.
He was chlorinating the pool before summer.