Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The driver chocks the wheel carefully.
/tʃˈɒks/
chocks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chock.
The driver chocks the wheel carefully.