Nghĩa tiếng Việt
- Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn.danh từEN-VI Dict
- Quyền chọn; khả năng lựa chọn.danh từEN-VI Dict
- Người được chọn, vật được chọn.danh từEN-VI Dict
- Tinh hoa, phần tử ưu tú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You have a wide choice of colors here.
-
You have a choice between tea and juice.
-
She was the choice for the team.
-
The choice of our youth is very important.
-
choice of words
sự chọn từ