Nghĩa tiếng Việt
- Nhai rào rạo.động từEN-VI Dict
- Sự nhai rào rạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She began to chomp her apple slowly.
-
The loud chomp came from the back seat.
/tʃɒmp/
chomp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhai rào rạo; Sự nhai rào rạo.
She began to chomp her apple slowly.
The loud chomp came from the back seat.