Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chopđộng từEN-VI Dict
- Hàm (động vật).danh từEN-VI Dict
- Mép.danh từEN-VI Dict
- Miệng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chops vegetables every evening.
-
The dog opened its chops wide.
-
The dog licked his chops before eating dinner.
-
He wiped the sauce from his chops.
-
The dog licked his chops
con chó liếm mép