Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cord.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was cording the package with string.
/kɔːdɪŋ/
chording là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cord.
He was cording the package with string.