Nghĩa tiếng Việt
- Món sôđơ (cá hay trai hầm với hành, thịt muối... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cooked a hot bowl of chowder.
/ˈtʃaʊdə(r)/
chowder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món sôđơ (cá hay trai hầm với hành, thịt muối... ).
She cooked a hot bowl of chowder.