Nghĩa tiếng Việt
- Crom.danh từEN-VI Dict
- Thuốc màu vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frame was made with bright chrome.
-
She used chrome to color the paper yellow.
/krəʊm/
chrome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Crom; Thuốc màu vàng.
The frame was made with bright chrome.
She used chrome to color the paper yellow.