TanroDictionary

chronically

/ˈkrɑːnɪkəlli/

Anh
0

chronically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem chronic; Lâu dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem chronicDEN-VI Dict
  2. Lâu dàiDEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry chronically points to chronic.

  2. The pain was chronicalli felt for years.