Nghĩa tiếng Việt
- Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old stone held a clear chronogram.
/ˈkrɑːnəˌɡræm/
chronogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.
The old stone held a clear chronogram.