TanroDictionary

chronogram

/ˈkrɑːnəˌɡræm/

Anh
0

chronogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old stone held a clear chronogram.