TanroDictionary

chronometry

/krəˈnɑːmətri/

Anh
0

chronometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo thời gian; Phép bấm giờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo thời gian.danh từEN-VI Dict
  2. Phép bấm giờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chronometry measures time with great care.

  2. The scientist studied chronometry in the lab.