TanroDictionary

chuckle

/ˈtʃʌkl/

Anh
0

chuckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm; Sự khoái trá ra mặt; Tiếng cục cục (gà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khoái trá ra mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng cục cục (gà).danh từEN-VI Dict
  4. Cười khúc khích.động từEN-VI Dict
  5. Khoái trá.động từEN-VI Dict
  6. Kêu cục cục (gà mái).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a small chuckle at the joke.

  2. He smiled with a quiet chuckle.

  3. The hen made a soft chuckle in the yard.

  4. He chuckled when he heard the news.

  5. He started to chuckle over his friend's defeat.