Nghĩa tiếng Việt
- Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.động từWiktionary
- Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu.động từWiktionary
- Làm lén lút vì không theo quy định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chui xuống hầm.
-
Chui qua hàng rào.
-
Chó chui gầm chạn.
-
Chui vào tổ chức.
-
Rượu bán chui.