TanroDictionary

chui

Việt
0

chui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp; Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu; Làm lén lút vì không theo quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.động từWiktionary
  2. Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu.động từWiktionary
  3. Làm lén lút vì không theo quy định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chui xuống hầm.

  2. Chui qua hàng rào.

  3. Chó chui gầm chạn.

  4. Chui vào tổ chức.

  5. Rượu bán chui.