TanroDictionary

chunking

/ˈtʃʌŋkɪŋ/

Anh
0

chunking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớn; vụng về; Tiếng động của máy lớn khi chuyển động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn; vụng về.tính từEN-VI Dict
  2. Tiếng động của máy lớn khi chuyển động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butcher cut a chunking piece of beef.

  2. The machine made a loud chunking sound.

  3. a chunking piece of beef

    một miếng thịt bò to tướng