Nghĩa tiếng Việt
- Lớn; vụng về.tính từEN-VI Dict
- Tiếng động của máy lớn khi chuyển động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butcher cut a chunking piece of beef.
-
The machine made a loud chunking sound.
-
a chunking piece of beef
một miếng thịt bò to tướng