Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của churchdanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của churchđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của churchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The churches were full on Sunday.
-
She churches every Sunday with her family.