TanroDictionary

cider

/ˈsaɪdə(r)/

Anh
0

cider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu táo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu táo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drank cold cider on a hot day.