TanroDictionary

ciliary

/ˈsɪliˌɛri/

Anh
0

ciliary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lông mi; Có mao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lông mi.tính từEN-VI Dict
  2. Có mao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ciliary muscles help the eye focus.

  2. A ciliary edge lined the tiny creature.