TanroDictionary

cingulum

/ˈsɪŋɡjələm/

Anh
0

cingulum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đai, vành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đai, vành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a leather cingulum around his waist.