Nghĩa tiếng Việt
- Cũng scion.danh từEN-VI Dict
- Cành ghép; chồi ghép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cion grew from the healthy branch.
-
The gardener cut a cion for grafting.
/ˈtʃɔːn/
cion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng scion; Cành ghép; chồi ghép.
A cion grew from the healthy branch.
The gardener cut a cion for grafting.