TanroDictionary

cion

/ˈtʃɔːn/

Anh
0

cion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng scion; Cành ghép; chồi ghép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng scion.danh từEN-VI Dict
  2. Cành ghép; chồi ghép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cion grew from the healthy branch.

  2. The gardener cut a cion for grafting.