Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cipher.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is ciphering the message by hand.
/sˈaɪfərɪŋ/
ciphering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cipher.
He is ciphering the message by hand.