TanroDictionary

circassian

/ˌsɜːˈkæʃiən/

Anh
0

circassian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca); Tiếng Xiếc-cát-xi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Xiếc-cát-xi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A circassian trader visited the market.

  2. He learned circassian from an old book.